Văn bản điều hành của trường

Cập nhật lúc : 08:34 09/10/2019  

Biểu 2,3,4 công khai, năm học 2019-2020

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ HƯƠNG THỦY

TRƯỜNG MN NGUYỄN VIẾT PHONG

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Biểu mẫu 02

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

420

 

 

 70

87 

133 

130 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

420

 

 

 70

87 

133 

130 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

1

 

 

 

 

 

 1

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

420

 

 

 70

87 

133 

130 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

420

 

 

 70

87 

133 

130 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

420

 

 

 70

87 

133 

130 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

420

 

 

 70

87 

133 

130 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

 

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

420 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 70

 

 

70 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 350

 

 

 

87 

133 

130 

 

Thủy Phương, ngày 05 tháng 9 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Nguyễn Thị Hà

 

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ HƯƠNG THỦY

TRƯỜNG MN NGUYỄN VIẾT PHONG

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Biểu mẫu 03

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

13

1,8m2/trẻ em

1

Phòng học kiên cố

13

1,8m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

 

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ

 

III

Số điểm trường

02

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4.418m2

12m2/trẻ em 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

3.035m2

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

685m2

1,8m2/trẻ em 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

172m2

0,46m2/trẻ 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

220m2

 0,5m2/trẻ

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

70m2

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

70m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

97m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

9

 0,6 bộ/nhóm (lớp)

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

14

07/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, đàn)

18

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Quạt)

52

 

04/nhóm (lớp)

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 x

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

                         

 

Thủy Phương, ngày 05 tháng 9 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Nguyễn Thị Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ HƯƠNG THỦY

TRƯỜNG MN NGUYỄN VIẾT PHONG

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Biểu mẫu 04

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

 26

 

 

16 

 

 

 

 

 1

25

 

 

1

Nhà trẻ

 

 

 1

 

 4

 1

 0

 06 

 

 

2

Mẫu giáo

20 

 

 

 15

 

 

13 

 1

 19

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 0

 3

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 0

 1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

 

 

 

 

 

 0

 2

 

 

III

Nhân viên

 11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy Phương, ngày 05 tháng 9 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Nguyễn Thị Hà

Tải file 1  

Số lượt xem : 25

Các tin khác